Visceralgine forte .

HÃNG SẢN XUẤT: Pháp
NHÓM THUỐC: Chống co thắt cơ trơn
THÀNH PHẦN: Mỗi 5 mL Noramidopyrine methanesulfonate Na 2 g, Tiemonium methylsulfate 10 mg.Chống co thắt, chống cholin rất yếu
Ống chứa dung dịch tiêm 5 mL x 10 ống
Thông tin trên web chỉ có tính tham khảo
CHỈ ĐỊNH: Cơn đau cấp tiêu hóa ,niệu, Sdục Điều trị các hội chứng đau cấp tính, dữ dội hoặc đau dai dẳng do co thắt. Chỉ nên dùng thuốc giảm đau có noramidopyrine khi nhận thấy thật sự cần thiết hơn các loại thuốc giảm đau khác.
CÁCH DÙNG: 0,5-2 ống/ ngày. TM chậm, bắp 1-2 ống/ngày IV chậm (> 3 phút) hay tiêm truyền. Nên để chai dịch truyền có pha thuốc trong bóng tối. Có thể tiêm IM sâu nếu không tiêm IV đươc.
TÁC DỤNG PHỤ: Thận Trong Có thể gây giảm bạch cầu hạt dẫn đến tử vong. Đếm & kiểm soát tế bào máu kỹ để phát hiện sớm biến chứng. Cần ngưng thuốc ngay & xét nghiệm đếm tế bào máu khi xuất hiện sốt &/hoặc đau hong &/hoặc loét miệng. Sốc có thể xảy ra khi dùng thuốc tiêm. Thận trong ở bệnh nhân bướu lành tiền liệt tuyến, suy thận &/hoặc gan, thiếu máu mạch vành, loạn nhịp tim, nhồi máu cơ tim cấp, cường giáp, viêm phế quản mạn, tắc ruột do liệt ruột, mất trương lực ống tiêu hóa ở người già, phì đại ruột kết do nhiễm độc. Ở bệnh nhân ăn kiêng muối, lưu ý lương muối Na là 133 mg hoặc 5,8 mEq/ống. Tài xế & người vận hành máy (thuốc gây rối loạn điều tiết).
Phản Ứng Có Hại Các rối loạn huyết hoc như: thiếu máu, mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu. Sốc, ngứa, sẩn dạng dát sần, hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng Lyell. Cơn suyễn. Nước tiểu có màu đỏ nâu, vài trường hơp suy thận cấp hoặc bệnh lý mô kẽ thận. Khô miệng, đặc chất tiết phế quản, giảm tiết nước mắt, rối loạn điều tiết, nhịp tim nhanh, hồi hộp, táo bón, ứ nước tiểu, kích động, bồn chồn, lú lẫn ở người lớn tuổi. Thuốc tiêm: Hạ HA & nhịp tim nhanh khi tiêm thuốc quá nhanh.
Phản Ứng Phụ
Tương Tác Thuốc Không trộn lẫn thuốc với phloroglucinol trong cùng một bơm tiêm (tăng nguy cơ huyết khối tĩnh mạch). Thận trong khi dùng chung với atropine & các thuốc kháng cholinergic khác (thuốc chống trầm cảm 3 vòng, đa số thuốc kháng histamine H1, thuốc chống co thắt kháng cholinergic, disopyramide, phenothiazine.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Dị ứng hay không hấp thu với pyrazoles & các chất có hoạt tính tương tự. Tiền sử giảm bạch cầu hạt. Thiếu men G6PD, rối loạn chuyển hóa porphyrin do gan. Nguy cơ glaucoma góc đóng, ứ nước tiểu do rối loạn cổ bàng quang. Phụ nữ có thai, cho con bú. Không hấp thu gluten.

Leave a Reply