Triatec 2,5mg

TriatecHÃNG SẢN XUẤT: Hoechst – Marion – R
NHÓM THUỐC: Tăng huyết áp
THÀNH PHẦN: Ramipril. ức chế men chuyển angiotensin
Viên nén /Viên nang 2,5 mg x 10 viên x 3 vỉ
Thông tin trên web chỉ có tính tham khảo
CHỈ ĐỊNH: Cao HA. Suy tim xung huyết. Sau nhồi máu cơ tim.
CÁCH DÙNG: Cao HA: Liều khởi đầu: 2,5 mg x 1 lần/ngày. Suy tim xung huyết: Liều khởi đầu 1,25 mg x 1 lần/ngày. Sau cơn nhồi máu cơ tim: Liều khởi đầu: 2,5 mg x 2 lần/ngày. Trường hơp không dung nạp, có thể dùng liều 1,25 mg x 1 lần/ngày.
TÁC DỤNG PHỤ: Thận Trong Theo dõi HA khi bắt đầu điều trị, khi tăng liều, hoặc phối hơp với thuốc lơi tiểu. Theo dõi chức năng thận, K, Na, đặc biệt đối với bệnh nhân suy thận, rối loạn điện giải hoặc có phản ứng huyết hoc. Bệnh nhân hạ HA hoặc suy chức năng thận.
Phản Ứng Có Hại Hạ HA, rối loạn nhịp tim, các rối loạn do truyền dịch vì hẹp mạch máu, thiếu máu cơ tim hoặc thiếu máu não, suy thận, tăng K, giảm Na, phù thần kinh-mạch, đỏ bừng mặt, viêm kết mạc, ngứa, nổi mề đay, nhạy cảm với ánh sáng, rụng tóc, bong móng tay, hiện tương Raynaud, ho khan, viêm mũi, co thắt phế quản, kích thích niêm mạc hong, phản ứng dạ dày-ruột, viêm tụy, rối loạn chức năng gan, thiếu máu, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, nhức đầu, giảm tình dục, đau cơ.
Tương Tác Thuốc Thuốc hạ HA, allopurinol, thuốc ức chế miễn dịch, corticosteroid, procainamid, thuốc kìm hãm tế bào, thuốc hạ đường huyết, thuốc vô cảm, lithium, thuốc bổ sung K hay thuốc lơi tiểu giữ K, NSAID, màng thẩm phân lưu lương cao, tăng khẩu phần muối, rươu.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Tăng mẫn với Ramipil. Tiền sử phù thần kinh-mạch. Hẹp động mạch thận, tắc nghẽn dòng vào hay dòng ra của thất trái. Suy giảm nặng chức năng thận. Bệnh nhân đang làm thẩm phân. Trẻ em, phụ nữ có thai & cho con bú.

Leave a Reply