Top-Roll

HÃNG SẢN XUẤT: Daehwa Pharm – Korea
NHÓM THUỐC: Dinh dưỡng, chuyển hóa
THÀNH PHẦN: viên nang : hộp 60 viên.
THÀNH PHẦN
cho 1 viên
Korean ginseng 100 mg
Vitamin A oil 2.400 UI
Vitamin B1 2,5 mg
Vitamin B2 2,5 mg
Vitamin B6 1,0 mg
Vitamin B12 4,9 mg
Vitamin C 40 mg
Vitamin D 240 UI
Vitamin E 2,0 mg
Nicotinamide 20 mg
Lecithin 9,5 mg
Calcium panntothenate 10 mg
Anhydrous dibasic calcium phosphate 100 mg
tương đương :
Ca 29,5 mg
P 22,8 mg
Magnesium oxide 10 mg
tương đương : Mg 6 mg
Cupric oxide 1,0 mg
tương đương : Cu 0,8 mg
Manganese sulfate 2,0 mg
tương đương : Mn 0,47 mg
Zinc oxide 5,0 mg
tương đương : Zn 4 mg
Dried Ferrous sulfate 33 mg
tương đương : Fe 10 mg
TÍNH CHẤT
Nhân sâm triều tiên :
Nhiều công trình khoa hoc đã chứng minh các tác dụng sau của Nhân sâm Triều Tiên (Korea Ginseng) :
- Là nhân tố tuyệt vời giúp cơ thể thích nghi với các điều kiện khắc nghiệt của môi trường.
- Tăng sức mạnh về tinh thần và thể lực.
- An thần, dễ ngủ, làm giảm căng thẳng.
- Tăng cường sức đề kháng, khả năng miễn dịch, chống bệnh tật kể cả bức xạ mặt trời, nguyên tử.
- Giải độc (hóa hoc, phóng xạ).
- Tăng cường quá trình sinh tổng hơp protein (bắp thịt rắn chắc).
- Tăng cường khả năng sinh dục, ngăn cản lão hóa, ngừa các bệnh tuổi già.
Vitamin :
- Vitamin A : phòng ngừa bệnh quáng gà, khô giác mạc. Giảm nguy cơ ung thư vú, phổi, ruột kết, tuyết tiền liệt, cột sống.
- Vitamin B1 : ngừa bệnh tim mạch, đột qũ. Cần thiết cho sự đồng hóa chất bột, chuyển hóa năng lương và các chức năng thần kinh.
- Vitamin B2 : tham gia các phản ứng oxy hóa khử. Rất cần cho giai đoạn tăng trưởng tế bào (lúc có thai, vết thương đang lành).
Vitamin B3 : là thành phần của của coenzyme NDA và NADP. Là tác nhân chuyển dịch điện tử, ngừa bệnh pellagra, ức chế tác nhân gây ung thư.
Vitamin B5 : tạo coenzyme A – chất cần thiết cho nhiều phản ứng sinh hoc của cơ thể.
Vitamin B6 : ngừa bệnh thiếu máu và các thương tổn ngoài da và trong hệ thần kinh.
Vitamin B12 : ngừa bệnh thiếu máu ác tính, ngăn ngừa bệnh tim mạch và các tổn thương hệ thần kinh.
Vitamin C : cần thiết cho sự tạo collagen và bệnh nhiễm khuẩn do tác dụng tăng sức đề kháng. Làm vết thương mau lành, lên da non, hạn chế sự chảy máu (chân răng, máu cam…). Giảm nguy cơ ung thư, làm bền thành mạch (ngừa cao huyết áp, tim mạch).
Vitamin D : giúp hấp thu canxi ở ruột non và hoạt hóa sự gắn canxi vào xương, ngừa bệnh thận, loãng xương.
Vitamin E : kích thích tuần hoàn máu và chống lão hóa tế bào. Giảm nguy cơ đau thắt ngực do các bệnh về tim mạch gây ra. Cần thiết cho hoạt động sinh dục, mang thai.
Khoáng chất vi lương :
- Fe : vận chuyển điện tử và oxygen, ngừa bệnh thiếu máu.
- Ca : thành phần quan trong của xương và răng, cần cho sự đông máu.
- P : cần thiết cho các quá trình đồng hóa trong cơ thể, hình thành hệ xương.
- Mg : là cation nhiều thứ tư trong cơ thể, cần thiết cho xương và một số enzyme.
- Zn : là cấu tử của nhiều coenzyme – thiếu Zn sẽ gây ảnh hưởng đến sự tăng trưởng (ở trẻ em), vị giác, khứu giác, sự lành vết thương.
- Mn : thiếu Mn sẽ làm ảnh hưởng đến sự mang thai và sinh đẻ.
- Cu : cần thiết cho sự tổng hơp và hấp thụ sắt.
Thông tin trên web chỉ có tính tham khảo
CHỈ ĐỊNH: Tăng cường sinh lực.
Hồi phục sức khỏe khi mắc bệnh và thời kỳ phục hồi.
Suy nhươc cơ thể, biếng ăn, biếng ngủ.
Sinh viên, hoc sinh, người làm việc trí óc căng thẳng quá độ.
Phụ nữ có thai và thời ký nuôi con bú.
Kiêng ăn để giảm trong lương.
CÁCH DÙNG: Mỗi ngày một viên sau bữa ăn sáng. Suy nhươc nặng có thể dùng 2-3 viên mỗi ngày.
TÁC DỤNG PHỤ: .

CHỐNG CHỈ ĐỊNH: .

Leave a Reply