Riabal Enfant

HÃNG SẢN XUẤT: Laboratoires Jacques
NHÓM THUỐC: Chống co thắt cơ trơn
THÀNH PHẦN: dung dịch uống : lo 50 ml + pipette định chuẩn 0,4 ml – Bảng B.
THÀNH PHẦN
cho 1 pipette (0,4 ml)
Prifinium bromure 2 mg
(Saccharose)
DƯỢC LƯC
Chống co thắt có tác động kháng cholinergique (trên ống tiêu hóa và trên sự chuyển hóa).
DƯỢC ĐỘNG HỌC
Prifinium bromure đươc hấp thu qua đường tiêu hóa và đươc phân phối chủ yếu ở ống tiêu hóa. Thuốc đươc đào thải chủ yếu qua đường mật và trong các chất tiết của ống tiêu hóa. Uống thuốc quá nhiều hoặc dùng đường tiêm có thể gây tác động trên các cơ quan khác như mắt, tim, tuyến nước bot.
Thông tin trên web chỉ có tính tham khảo
CHỈ ĐỊNH: Điều trị triệu chứng các rối loạn chức năng co thắt ở ống tiêu hóa và đường mật, đặc biệt là ói mửa và hội chứng đau bụng.
Điều trị hỗ trơ trong các bệnh thực thể ở đường tiêu hóa.
CÁCH DÙNG: LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG
1 pipette đươc làm đầy tới vạch đỏ (0,4 ml)/2 kg/ngày, hoặc 2 mg/2 kg/ngày, chia làm 3 lần, uống thuốc với một chút nước.
QUÁ LIỀU
Dùng liều 10 lần lớn hơn liều điều trị có thể gây liệt hạch giao cảm ; nếu liều gấp 100 lần, có thể gây giãn cơ loại curare. Khi phát hiện có quá liều, phải tiến hành trơ hô hấp và sử dụng ésérine.
TÁC DỤNG PHỤ: TƯƠNG TÁC THUỐC
+ Các thuốc có tác động atropinique : các thuốc chống trầm cảm nhóm imipramine, phần lớn các kháng histamine H1, các thuốc chống động kinh kháng cholinergique, disopyramide, các thuốc an thần kinh nhóm phénothiazine : Cần lưu ý khi phối hơp (do làm tăng các tác dụng ngoại ý của nhóm atropine kiểu gây bí tiểu, táo bón, khô miệng)
TÁC DUNG NGOAI Ý
Có thể gây khô miệng, giãn đồng tử, buồn ngủ

CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Tăng nhãn áp.
Các tổn thương phần dưới của hệ tiết niệu gây bí tiểu.

Leave a Reply