Madecassol

MadecassolHÃNG SẢN XUẤT: Pháp
NHÓM THUỐC: Da – Lông – Móng – Tóc
THÀNH PHẦN: Chiết xuất chuẩn độ Centella asiatica. Làm vêât thương mau lành
Băng 2 g/dm2 x 10 x 10 cm x 5 miếng
Thông tin trên web chỉ có tính tham khảo
CHỈ ĐỊNH: Thuốc mỡ /Bột Điều trị bổ sung trong điều chỉnh các yếu tố gây bệnh hay làm nặng thêm, trong điều trị tại chỗ sau khi đã tẩy rửa & sát trùng các vết loét chân có nguồn gốc tĩnh mạch, ở giai đoạn sinh chồi hạt. Điều trị bổ sung việc xoa nắn các vết sẹo sơi & sẹo tăng sinh. Điều trị hỗ trơ các vết mổ hoặc vết bỏng nhẹ có diện tích hẹp. Băng đắp Hỗ trơ cho điều trị tại chỗ các vết loét chân, vết mổ, vết chấn thương & vết bỏng nông, lan rộng. Viên nén Cải thiện các hiện tương liên quan đến suy tĩnh mạch bạch huyết (chân nặng, đau, khó chịu khi nằm). Dùng trong các trường hơp rối loạn liền sẹo do khiếm khuyết (vết thương lâu lành) hoặc quá phát (sẹo tăng sinh, sẹo lồi).
CÁCH DÙNG: Thuốc mỡ /Bột Rửa sạch & khử trùng vết thương trước khi dùng, thoa 1-2 lần/ngày; Băng đắp Băng mỗi ngày. Viên nén Người lớn Liều tấn công: 6 viên/ngày. Liều duy trì: 3 viên/ngày. Trẻ em > 30 tháng nửa liều người lớn.
TÁC DỤNG PHỤ: Phản Ứng Có Hại Thuốc mỡ, thuốc bột, băng đắp: ngứa; cảm giác nóng rát; chàm. Thuốc viên: rối loạn tiêu hóa nhẹ & thoáng qua như buồn nôn, đau thương vị; hiếm gặp: phản ứng dị ứng. Không bôi măĩt, vêât thương sâu

CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Nhạy cảm với các thành phần của thuốc. Không dùng nhỏ mắt hay đắp mắt. Thuốc mỡ Tránh dùng cho vết thương rỉ nước. Thuốc bột Tránh dùng cho vết thương sâu.

Leave a Reply