Junivite

HÃNG SẢN XUẤT: Boots Healthcare
NHÓM THUỐC: Dinh dưỡng, chuyển hóa
THÀNH PHẦN: xirô : chai 60 ml.
THÀNH PHẦN
cho 5 ml
Rétinol 2500 UI
Ergocalciférol 205 mg
Thiamine chlorhydrate 0,5 mg
Riboflavine 0,6 mg
Nicotinamide 5 mg
Acide ascorbique 15 mg
DƯỢC LƯC
Phối hơp đa sinh tố.
DƯỢC ĐỘNG HỌC
Các vitamine tan trong nước (B1, B2, PP, C) đươc hấp thu tốt và đào thải qua đường tiểu dưới dạng không đổi hoặc dạng chuyển hóa.
Vitamine A đươc dự trữ ở gan và đào thải qua nước tiểu hoặc qua phân.
Vitamine D đươc hydroxyl hóa ở gan và thận và đươc dự trữ ở gan, ở cơ và mô mỡ.
Thông tin trên web chỉ có tính tham khảo
CHỈ ĐỊNH: Dự phòng và điều chỉnh thiếu hụt vitamine do cung cấp không đủ qua thức ăn hoặc mất cân đối trong chế độ ăn uống.
Junivite Syrup chứa các vitamine A, B1, B2, PP, C và D là nguồn bổ sung vitamine cho trẻ em và trẻ sơ sinh.
CÁCH DÙNG: Nên lắc chai trước khi dùng.
Từ 6 tháng đến 2 tuổi : 2,5 ml (tức nửa muỗng café), 2 lần/ngày.
Từ 2 đến 5 tuổi : 5 ml (tức một muỗng café), 2 lần/ngày.
Trên 5 tuổi : 10 ml (tức 2 muỗng café), 2 lần/ngày.
Có thể pha loãng trong một ít nước.
TÁC DỤNG PHỤ: THẬN TRỌNG LÚC DÙNG
Không nên phối hơp thêm các sản phẩm khác có chứa vitamine A.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH: .

Leave a Reply