Duspatalin

HÃNG SẢN XUẤT: Solvay Pharma
NHÓM THUỐC: Chống co thắt cơ trơn
THÀNH PHẦN: viên bao 135 mg : hộp 50 viên.
THÀNH PHẦN
cho 1 viên
Mébévérine chlorhydrate 135 mg
DƯỢC LƯC
Thuốc chống co thắt hướng cơ.
DƯỢC ĐỘNG HỌC
Sau khi uống, mébévérine đươc thủy phân ở gan. Một phần lớn đươc đào thải qua nước tiểu dưới dạng acide vératrique đơn thuần hoặc kết hơp. Một phần nhỏ đươc tìm thấy trong mật. Mébévérine đươc đào thải hoàn toàn sau 24 giờ.
Thông tin trên web chỉ có tính tham khảo
CHỈ ĐỊNH: Điều trị các triệu chứng đau có liên quan đến rối loạn chức năng co thắt ở ống tiêu hóa và đường mật.
CÁCH DÙNG: 400 mg/ngày, chia làm 2 hoặc 3 lần/ngày.
Trong các bệnh mãn tính, cần đươc điều trị trong 1 tháng hoặc lâu hơn.
TÁC DỤNG PHỤ: LÚC CÓ THAI
Qua nghiên cứu ở động vật, thuốc không có độc tính trên phôi và không gây quái thai. Ở người, do còn thiếu dữ kiện lâm sàng, chưa thể có kết luận chính xác. Để thận trong, tránh dùng thuốc trong 3 tháng đầu thai kỳ.
LÚC NUÔI CON BÚ
Do còn thiếu nghiên cứu lâm sàng, tránh dùng thuốc khi nuôi con bú.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Không

Leave a Reply