Cibadrex

HÃNG SẢN XUẤT: Novartis
NHÓM THUỐC: Tăng huyết áp
THÀNH PHẦN: Mỗi viên Benazepril 10 mg, Hydrochlorothiazide 12,5 mg.
Viên bao chia đươc 10/12,5 mg 14 viên
Thông tin trên web chỉ có tính tham khảo
CHỈ ĐỊNH: Cao HA.
CÁCH DÙNG: 5/6.25 mg hay 10/12.5 mg hay 20/25 mg x 1 lần/ngày. Nếu cần, có thể dùng 20/25 mg x 2 lần/ngày. Nếu HA hạ chưa thích hơp, có thể phối hơp với một loại thuốc hạ áp khác không phải là lơi tiểu.
TÁC DỤNG PHỤ: Thận Trong Nguy cơ tụt HA ở bệnh nhân thiếu nước & muối, suy chức năng thận, hẹp động mạch thận, hẹp động mạch chủ & van hai lá, xơ gan. Bệnh nhân gây mê, rối loạn cân bằng điện giải. Dùng cùng lúc với màng thẩm tách máu chảy nhanh, bệnh nhân đang giải mẫn cảm do côn trùng cắn hay đang dùng phương pháp tách LDL. Theo dõi bạch cầu. Ngưng thuốc khi có phù mặt, phù vận mạch hay vàng da ứ mật. Điều trị phối hơp với thuốc lơi tiểu không ảnh hưởng đến K, các thuốc bổ sung K hay lithium. Người lái xe.
Phản Ứng Có Hại Đôi khi chóng mặt, mệt mỏi, hạ HA, rối loạn tiêu hoá, nổi mẩn, ngứa, nóng bừng, tiểu nhiều lần, ho, hội chứng hô hấp & đau đầu. Hiếm khi có viêm gan, vàng da ứ mật, phù mạch, loạn nhịp, hạ K huyết, loạn tạo máu, pemphigus. Rất cá biệt: hội chứng Stevens-Johnson, thiếu máu tán huyết, hạ Na huyết, lupus ban đỏ, viêm mạch, viêm phổi, phù phổi, viêm tụy, giảm tiểu cầu, suy chức năng thận, nhồi máu cơ tim.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Mẫn cảm với benazepril HCl, hydrochlorothiazide hay các thành phần chứa trong thuốc. Bệnh sử phù vận mạch, vô niệu, suy thận nặng (thanh thải creatinine < 30 mL/phút), suy gan, giảm K huyết dai dẳng, Na máu giảm, tăng acid uric huyết triệu chứng, thai nghén.

Leave a Reply