Cibacen

HÃNG SẢN XUẤT: Pháp
NHÓM THUỐC: Tăng huyết áp
THÀNH PHẦN: Benazepril HCl. ức chế men chuyển angiotensin
Viên nén chia liều 10 mg x 14 viên
Thông tin trên web chỉ có tính tham khảo
CHỈ ĐỊNH: Cao HA, suy tim xung huyết, suy thận mãn tiến triển.
CÁCH DÙNG: Cao HA 10-20 mg, 1 lần/ngày. Tối đa 40 mg/ngày. Liều duy trì 10 mg/ngày. Suy tim xung huyết Liều khởi đầu 2,5 mg/ngày, có thể tăng lên 20 mg/ngày. Suy thận mãn tiến triển 10 mg/ngày.
TÁC DỤNG PHỤ: Thận Trong Bệnh nhân suy thận nặng, hẹp động mạch thận, tăng K máu, hẹp động mạch chủ hay hẹp van 2 lá, bệnh nhân đươc gây mê. Nguy cơ hạ HA ở bệnh nhân mất nước & muối. Sử dụng cùng lúc với màng thẩm phân máu dòng chảy cao. Nên kiểm tra công thức bạch cầu trong khi điều trị. Người đang lái xe hay sử dụng máy móc. Dùng cùng lúc với thuốc lơi tiểu giữ K hay thuốc bổ sung K. Ngưng dùng khi phù mặt hay vàng da ứ mật. Giải mẫn cảm với vết cắn côn trùng. Ly trích LDL (lipo- protein tỷ trong thấp).
Phản Ứng Có Hại Thỉnh thoảng ho & có hội chứng đường hô hấp trên, hoa mắt, nhức đầu, mệt mỏi, bốc hỏa, rối loạn tiêu hóa, ngứa da, tiểu lắt nhắt, tụt HA triệu chứng. Hiếm gặp: viêm gan, vàng da ứ mật, pemphigus, phù mạch. Trường hơp riêng lẻ: viêm tụy, giảm tiểu cầu, suy thận, nhồi máu cơ tim, hội chứng Stevens-Johnson, thiếu máu tán huyết.
Tương Tác Thuốc Tác dụng hạ áp hiệp lực khi phối hơp với thuốc lơi tiểu thiazide.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Dị ứng với benazepril HCl. Tiền sử phù mạch. Phụ nữ có thai.

Leave a Reply