Centovit Jr. With Iron

HÃNG SẢN XUẤT: OPV International
NHÓM THUỐC: Dinh dưỡng, chuyển hóa
THÀNH PHẦN: viên nén : chai 60 viên.
THÀNH PHẦN
cho 1 viên nén
Vitamin A 5000 UI
(10% beta carotene)
Vitamin C 60 mg
Vitamin D 400 UI
Vitamin E 30 UI
Vitamin K 10 mcg
Thiamin 1,5 mg
Riboflavin 1,7 mg
Niacin 20 mg
Vitamin B6 2 mg
Folate 400 mcg
Vitamin B12 6 mcg
Biotin 45 mcg
Pantothenic acid 10 mg
Calcium 108 mg
Sắt 18 mg
Phosphorus 50 mg
Iodine 150 mcg
Magnesium 40 mg
Kẽm 15 mg
Đồng 2 mg
Manganese 1 mg
Chromium 20 mcg
Molybdenum 20 mcg
Thông tin trên web chỉ có tính tham khảo
CHỈ ĐỊNH: Cung cấp bổ sung cho khẩu phần ăn hằng ngày của trẻ với đầy đủ vitamin, khoáng chất và cả sắt, một yếu tố thiết yếu cho sự phát triển tâm thần vận động của trẻ trong suốt thời kỳ thơ ấu.
CÁCH DÙNG: – Trẻ từ 2 đến 3 tuổi, ngậm hoặc nhai khoảng 1/2 viên mỗi ngày.
- Trẻ từ 4 tuổi trở lên, ngậm hoặc nhai 1 viên mỗi ngày.
BẢO QUẢN
Bảo quản ở nhiệt độ phòng.
TÁC DỤNG PHỤ: CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG
- Đóng chặt nắp chai và để xa tầm tay của trẻ. Vì thuốc chứa sắt, có thể gây nguy hiểm cho trẻ khi dùng liều cao. Trong trường hơp này phải báo ngay cho bác sĩ.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH: .

Leave a Reply