Aminosteryl N-Hepa

HÃNG SẢN XUẤT: Fresenius
NHÓM THUỐC: Gan mật
THÀNH PHẦN: Chai 5%, 500ml
Mỗi 1 L: L- Isoleucine 10,4 g, L- Leucine 13,,09 g, L- Lysine 6,88 g, L- Methionine 1,1 g, L- Cysteine 0,52 g, L- Phenylalanine 0,88 g, L- Threonine 4,4 g, L- Tryptophan 0,7 g, L- Valine 10,,08 g, L- Arginine 10,,72 g, L- Histidine 2,8 g, Aminoacetic acid 5,82 g, L- Alanine 4,64 g, L- Proline 5,73 g, L- Serine 2,24 g, Acetic acid băng 4,42 g, Tổng nitơ 12,9 g/L. Mỗi 1 L L- Isoleucine 6,5 g, L- Leucine 8,18 g, L- Lysine 4,3 g, L- Methionine 0,4 g, Cysteine 0,52 g, L- Phenylalanine 0,55 g, L- Threonine 2,75 g, L- Tryptophan 0,44 g, L- Valine 6,3 g, L- Arginine 6,7 g, L- Histidine 1,75 g, Aminoacetic acid 3,73 g, L- Alanine 2,9 g, L- Proline 3,58 g, L- Serine 1,4 g, Acetic acid băng 2,66 g, Tổng nitơ 8,1 g/L.
Thông tin trên web chỉ có tính tham khảo
CHỈ ĐỊNH: Cung cấp amino acid qua đường tiêm truyền ở bệnh nhân suy gan nặng có hay không có bệnh não, điều trị hôn mê gan.
CÁCH DÙNG: Aminosteril N-Hepa 5%: Truyền tĩnh mạch, 1,7-2,1 mL/kg cân nặng/giờ, tương đương với 40-50 giot/phút đối với bệnh nhân nặng 70 kg. Liều tối đa: 1,5 g amino acid/kg cân nặng/ngày, tương đương 2100 mL/ngày ở bệnh nhân 70 kg. Aminosteril N-Hepa 8%: Truyền tĩnh mạch, 1,3-1,5 mL/kg cân nặng/giờ, tương đương với 30-35 giot/phút đối với bệnh nhân nặng 70 kg. Liều tối đa: 1,5 g amino acid/kg cân nặng/ngày, tương đương 1300 mL/ngày ở bệnh nhân 70 kg.
TÁC DỤNG PHỤ: Thận Trong Kiểm tra thường xuyên cân bằng nước, điện giải trong huyết thanh & tình trạng kiềm-toan.
Phản Ứng Có Hại Có thể gây tăng tiết acid dịch vị & gây loét. Do vậy cần kiểm tra để cân nhắc đến việc dùng chất đối kháng H2 như là biện pháp phòng ngừa.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Rối loạn chuyển hóa amino acid, tình trạng thừa nước, giảm Na máu, giảm K máu, suy thận, suy tim nặng.

Leave a Reply