Aminoplasmal 500 ml

HÃNG SẢN XUẤT: B/Braun
NHÓM THUỐC: Dịch đạm, bổ
THÀNH PHẦN: Aminoplasmal 10% E :
cho 1000 ml dịch truyền
Isoleucine 5,10 g
Leucine 8,90 g
Lysine hydrochloride 7,00 g
ứng với : Lysine 5,60 g
Methionine 3,80 g
Phenylalanine 5,10 g
Threonine 4,10 g
Tryptophan 1,80 g
Valine 4,80 g
Arginine 9,20 g
Histidine 5,20 g
Glycine 7,90 g
Alanine 13,70 g
Proline 8,90 g
Aspartic acid 1,30 g
Asparagine H2O 3,72 g
ứng với : Asparagine 3,27 g
Acetylcysteine 0,68 g
ứng với : Cysteine 0,50 g
Glutamic acid 4,60 g
Ornithine hydrochloride 3,20 g
ứng với : Ornithine 2,51 g
Serine 2,40 g
Tyrosine 0,30 g
Acetyltyrosine 1,23 g
ứng với : Tyrosine 1,00 g
Sodium acetate – 3H2O 3,95 g
Potassium acetate 2,45 g
Magnesium acetate – 4H2O 0,56 g
Sodium dihydrophosphate – 2H2O 1,40 g
Sodium hydroxyde 0,20 g
L-Malic acid 1,01 g
Nước cất pha tiêm vừa đủ 1000 ml
Điện giải (mmol/l) :
Sodium 43
Potassium 25
Magnesium 2,6
Acetate 59
Chloride 57
Dihydrophosphate 9,0
L-Malate 7,5
Tổng số amino acid 100
Tổng số nitrogen (g/l) 16
Giá trị năng lương :
(kJ/l) 1675
(kcal/l) 400
Áp suất thẩm thấu (mOsm/l) 1030
TÍNH CHẤT
Trong tình trạng bệnh lý, cơ thể bệnh nhân không thể hoàn toàn tổng hơp các acid amin từ 8 acid amin thiết yếu. Dịch truyền chứa tất cả các acid amin cần thiết do đó làm giảm tiêu hao năng lương do các phản ứng tổng hơp acid amin.
Tỷ lệ hàm lương các acid amin trong dịch truyền cân bằng, hơp lý dựa trên mức độ dung nạp của cơ thể. Tỷ lệ này giúp gia tăng đồng hóa : bù đắp nhanh và giảm thiểu nitơ âm tính và giữ cân bằng acid amin nội môi.
Dịch truyền không chứa sulfit do đó tránh đươc các phản ứng phụ do sulfit, đặc biệt trên cơ địa bệnh nhân hen suyễn nặng, và không gây độc tính ở gan…
Dịch truyền không chứa carbohydrate, không có xylitol do đó có thể tránh các phản ứng phụ của xylitol như buồn nôn, tiêu chảy, tạo tinh thể oxalat đong ở thận, não và có thể gây tử vong. Sự vắng mặt của sorbitol trong thành phần cũng làm tránh đươc các rối loạn chuyển hóa trên một số ít bệnh nhân có cơ địa không hấp thu sorbitol vì thiếu men fructose-1 phosphate aldolase hoặc fructose 1-6 diphosphatase.
Thông tin trên web chỉ có tính tham khảo
CHỈ ĐỊNH: Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch.
CÁCH DÙNG: LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG
Loại 5%E:2ml/kg/giờ
Loại 10%E:1ml/kg/giờ

- Loại 5% E Loại 10% E
Liều (ml/kg thể trong/ngày) 40 20
Tốc độ truyền (ml/kg thể trong/giờ) 2 1
TÁC DỤNG PHỤ: THẬN TRỌNG LÚC DÙNG
Thường xuyên theo dõi cân bằng nước, ion đồ của huyết thanh, glucose huyết và áp suất thẩm thấu huyết thanh.
TÁC DUNG NGOAI Ý
Không có tác dụng ngoại ý nào đươc ghi nhận nếu theo đúng các chỉ dẫn về Chống chỉ định, Liều lương và Thận trong lúc dùng.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Rối loạn chuyển hóa acid amin, toan huyết, quá tải nước, kali huyết cao.

Leave a Reply