Ameflu E

HÃNG SẢN XUẤT: OPV International
NHÓM THUỐC: Giảm sổ mũi – cảm
THÀNH PHẦN: xirô : chai 118 ml.
cho 5 ml
Phenylpropanolamine hydrochloride 6,25 mg
Guaifenesin 50 mg
Thông tin trên web chỉ có tính tham khảo
CHỈ ĐỊNH: Giảm các triệu chứng nghẹt mũi, thông thoáng đường thở. Tan đàm. Loãng dịch tiết phế quản nên dễ khạc đàm hơn, giảm các triệu chứng nặng ngực do ho nhiều
CÁCH DÙNG: Tuổi Cân nặng Liều dùng cho mỗi lần uống
Dưới 2 tuổi Dưới 11 kg 1/4- 1/2 muỗng cà phê
2-< 6 tuổi 11-21 kg 1/2-1 muỗng cà phê
6-< 12 tuổi 22-43 kg 1 1/2-2 muỗng cà phê
12 tuổi-người lớn 43 kg trở lên 3-4 muỗng cà phê
Liều dùng có thể lập lại mỗi 4 giờ.
HƯỚNG DẪN SỬ DUNG
1- Chai thuốc đươc xem là nguyên vẹn khi còn niêm bảo vệ nắp và 1 ly nhựa có chia liều lương.
2- Tháo bỏ niêm, lắc chai trước khi dùng.
3- Mở bằng cách ấn mạnh nắp chai xuống, đồng thời vặn ngươc chiều kim đồng hồ.
4- Lường xi rô bằng ly nhựa có chia liều kèm theo.
5- Rửa sạch và lau khô ly nhựa trước và sau khi dùng để sử dụng cho lần kế tiếp, sau đó đóng chặt nắp chai thuốc lại.
6- Nếu muốn sử dụng phần thuốc còn lại cho những lần sau, giữ chai ở ngăn thường tủ lạnh.
QUÁ LIỀU
Trong trường hơp quá liều, hãy tìm sự giúp đỡ chuyên môn hoặc liên hệ với Trung tâm kiểm soát ngộ độc ngay lập tức.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nhiệt độ phòng.
TÁC DỤNG PHỤ: CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG
Giữ thuốc xa tầm tay trẻ em.
Không dùng quá liều qui định.
Ngưng sử dụng và hỏi ý kiến của bác sĩ trong trường hơp :
- Kích động, lơ mơ hoặc khó ngủ
- Triệu chứng không cải thiện trong 7 ngày hoặc kèm theo sốt.
- Ho dai dẳng (bởi vì ho dai dẳng có thể là dấu hiệu của 1 bệnh lý nghiêm trong)
- Ho kéo dài hơn 1 tuần, có khuynh hướng tái xuất hiện hoặc kèm theo sốt, phát ban hoặc nhức đầu dai dẳng.
LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ
Hỏi ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Không sử dụng thuốc này nếu đang điều trị uống thuốc chống trầm cảm nhóm IMAO. Chỉ sử dụng sau khi ngưng thuốc nhóm IMAO hai tuần hoặc sau khi đã hỏi ý kiến của bác sỹ.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Không đươc sử dụng các thuốc này trong các bệnh lý :
1- Ho dai dẳng hoặc ho mãn tính do hút thuốc, hen phế quản, viêm phế quản mãn hoặc khí phế thủng hoặc khi ho kèm tăng tiết đàm quá mức trừ phi có sự hướng dẫn của bác sĩ.
2- Bệnh lý tim mạch, cao huyết áp, bệnh lý tuyến giáp, tiểu đường, khó thở do khí phế thủng, viêm phế quản mãn, hoặc tiểu khó do lớn tiền liệt tuyến.

Leave a Reply