Actisoufre

HÃNG SẢN XUẤT: Grimberg
NHÓM THUỐC: Tai mũi hong
THÀNH PHẦN: hỗn dịch uống hoặc rửa mũi : ống 10 ml + dụng cụ nhỏ mũi, hộp 30 ống.
THÀNH PHẦN
cho 1 ống
Sodium sulfure nonahydrate 4 mg
Men Saccharomyces cerevisiae 50 mg
DƯỢC LƯC
Cung cấp lưu huỳnh và men.
CHỈ ĐỊNH: Đươc chỉ định trong các chứng viêm mãn tính đường hô hấp trên như : viêm mũi và viêm mũi – hầu mãn tính.
CÁCH DÙNG: Liều lương :
Rửa mũi : 2 lần/ngày.
Uống :
- Trẻ em dưới 5 tuổi : 1/2-1 ống/ngày.
- Người lớn và trẻ em trên 5 tuổi : 2 ống/ngày.
Thời gian điều trị : nhiều tháng.
Cách dùng :
- Lắc kỹ ống thuốc trước khi bẻ.
- Sau khi lắc có thể thuốc vẫn còn ở dạng hỗn dịch không hòa tan hoàn toàn. Những hạt không tan này là lớp màng còn lại của men sau khi đã phóng thích những thành phần tan trong nước (vitamine, nguyên tố vi lương), không làm mất hoạt tính của thuốc.
- Khi bẻ ống thuốc, có thể ngửi thấy mùi pha trộn giữa mùi của lưu huỳnh và của tinh dầu hoa cam.
Rửa mũi :
- Tháo nút của dụng cụ nhỏ mũi.
- Đổ thuốc trong ống vào dụng cụ.
- Đứng trước bồn rửa mặt, ngữa đầu ra sau và nhỏ thuốc vào một bên mũi. Thở bằng miệng và phát âm nhiều lần vần “Kê”.
- Để cho thuốc tiếp xúc với dịch tiết trong mũi khoảng nửa phút.
- Lặp lại thao tác cho đến khi hết thuốc trong dung cụ.
- Thao tác tương tự cho bên mũi còn lại.
- Sau khi thao tác, rửa sạch dụng cụ bằng nước và lau khô.
Uống :
Pha thuốc với một ít nước, uống trong bữa ăn.
TÁC DỤNG PHỤ: THẬN TRỌNG LÚC DÙNG
Trường hơp bệnh nhân đang theo chế độ ăn kiêng mặn, nên lưu ý lương sodium có trong mỗi ống thuốc (1,6 mmol hay 37 mg sodium/ống).
TÁC DUNG NGOAI Ý
Có thể gây rối loạn tiêu hóa kiểu đau dạ dày khi dùng đường uống.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Không dung nạp lưu huỳnh

Thông tin trên web chỉ có tính tham khảo

Comments are closed.