Zyrtec 10mg

Zyrtec 10mgHÃNG SẢN XUẤT: UCB Pharma
NHÓM THUỐC: Kháng Histamin 1
THÀNH PHẦN: viên nén dễ bẻ 10 mg : hộp 10 viên, hộp 15 viên.
THÀNH PHẦN
cho 1 viên
Cétirizine dichlorhydrate 10 mg
DƯỢC LƯC
Zyrtec có tác động đối kháng mạnh, kéo dài, và đặc biệt chon loc trên các thụ thể H1.
Zyrtec làm giảm đáng kể đáp ứng hen suyễn đối với histamine. Zyrtec ức chế sự di chuyển ở mô của các tế bào viêm ái éosine trong một vài chứng nổi mề đay. Continue reading

Zoladex-3,6

ZoladexHÃNG SẢN XUẤT: Astrazeneca Singapor
NHÓM THUỐC: Tiết niệu
THÀNH PHẦN: mẫu cấy phóng thích chậm tiêm dưới da (Depot) 3,6 mg : ống tiêm đã có thuốc + kim tiêm – Bảng A.
THÀNH PHẦN
cho 1 mẫu cấy
Goserelin acetate, tính theo gosereline 3,6 mg
Tá dươc : lactide-glycolide co-polymer Continue reading

Wellferon 3 MU

Wellferon 3 MUHÃNG SẢN XUẤT: ‘
NHÓM THUỐC: Gan mật
THÀNH PHẦN: Interferon alfa -n1.
Lo chứa dung dịch tiêm 3 MIU x lo 1 mL
CHỈ ĐỊNH: Bệnh bạch cầu dòng tủy giai đoạn mãn tính, nhiễm viêm gan siêu vi mãn tính thể tấn công với dấu hiệu tăng sinh rõ rệt của virus, nhiễm viêm gan siêu vi C (không A không B), bệnh bạch cầu tế bào tóc.
CÁCH DÙNG: Tiêm SC hay IM. Bệnh bạch cầu mãn tính dòng tủy: nên bắt đầu điều trị với Wellferon khi bắt đầu kiểm soát đươc số lương bạch cầu ở mức độ từ 4 đến 20 x 109/L trong khoảng thời gian ít nhất 4 tuần khi sử dụng liều hóa trị liệu độc tế bào thông thường như busulphan hay hydroxyurea. Continue reading